Bài Tập Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Lớp 6

     
Thì hiện nay tại tiếp tục là phần kiến thức cơ phiên bản nhưng rất đặc biệt quan trọng trong tiếng anh. Bài viết dưới đây sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thì hiện nay tại tiếp nối và bên dưới là một số trong những bài tập để chúng ta áp dụng.


Bạn đang xem: Bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 6

*



Xem thêm: Tổng Hợp 86 Hình Xăm Mini Trên Ngực Nam, Hình Xăm Mini Ở Ngực Cho Nam

+Câu khẳng định: S+ am/ is / are + Ving+ Câu tủ định: S + am/ is / are+ not + Ving+ Câu nghi vấn: Is / Am / Are + (not) + S+ Ving?+ câu hỏi với từ để hỏi: Wh-questions( How/ where/…) + am/ is/ are + (not) + S+ Ving?


Xem thêm: Cách Nấu Chè Ngô Nếp Ngon Khiến Cả Nhà "Tấm Tắc" Khen Ngon, Tổng Hợp Các Công Thức Chè Ngô Nếp Thơm Ngon

-Dấu hiệu nhận thấy : khi trong câu có xuất hiện thêm các từ: now, at present, at the moment, right now, giờ ví dụ ( vd 3 o"clock), Look! , listen! , Be careful!, Watch! ..- xem xét một số động từ không thực hiện thì hiện tại tiếp diễn:Like, want, love, need, prefer, believe, contain, suppose, remember, understand, seem, know, belong, hope, forgetSee, smell, hear, tasteLook, feel (động trường đoản cú chỉ cảm giác)Bài 1: hoàn thành các câu sau, chia động từ trong ngoặc
1.My sister (watch)_______ TV right now.2. The children (not swim)__________ at the moment.3. I (drive)______ to lớn work right now.4. She (write) ________ a letter to lớn her friends at present.5. Keep silent! The teacher (come) _______6. My friend is on holiday now & I (want)_______ to talk khổng lồ her.7. Lan usually (go) to lớn school on foot but she (go) ______ by car today 8. Please be quiet! I (do)_______ my homework.9. Where (be) ____ your mother?-She (prepare)______ dinner in the kitchen.10. What you (do)_____ at the moment?I (write) ______ a test.11. It (snow)_____ at the moment?12. Listen! John và sue (play)_____ the piano in our class.13. We (wait)_____ for a bus now.14. It"s 8 o"clock và my parents (work)__________ in the office.15. They (not/ jog) ______ in the park right now.16. The telephone (ring) _______. Can you please answer now?17. Listen! Someone (knock) _______ at the door.18. It"s a beautiful day. The sun (shine) ________19. She usually (wear)________a uniform lớn school but today she (wear) _____ casual clothes.20. Peter (have)_______ a bad cold now. He (lie)________ on the sofa in the living room.21. Look! She (smoke)______ in the non-smoking area.22. My brother (tour)________ Italy at the moment.23. We (save) __________ money for the trip.24. I (wear)________ a beautiful dress today because it"s a special day.25. This valuable watch (belong)______ to lớn my mother now.Bài 2: Đặt thắc mắc cho những phần gạch men chân dưới đây.1.My sister is eating a sandwich for lunch.=>2. The children are playing soccer in the field behind the school.=>3. Hoa is talking with her teacher now.=>4. Five people are waiting at the bus stop right now.=> 5. My father is reading a newspaper at the moment.=>6. They are watching TV at 2pm.=>7. At present my sister is studying in Korea.=>8. My sister is going shopping right now.=>9. We are living in a small flat at the moment.=>10. Those men are looking at us very strangely.=>Đáp ánBài 1:is watchingare not swimmingam drivingis writingis comingwantgoes - is goingam doingis - is preparingare you doing- am writingIs it snowingare playingare waitingare workingare not joggingis ringingis knockingis shiningwears- is wearingis having- is lyingis smokingis touringare savingam wearingbelongsBài 2:1.What is your sister eating for lunch?2. Where are the children playing soccer?3. Who is Hoa talking with ?4. How many people are waiting at the bus stop right now?5. What is your father reading at the moment?6. When are they watching TV ?7. Where is your sister studying at present?8. What is your sister doing right now?9. Where are you living at the moment?10. Who are looking at us very strangely?