Bài 1: hiện tại đơn với động từ to be

     
Bạn vẫn xem tư liệu "Bài tập về hễ từ tobe ở thì bây giờ đơn", để download tài liệu cội về máy các bạn click vào nút DOWNLOAD làm việc trên


Bạn đang xem: Bài 1: hiện tại đơn với động từ to be

Tài liệu lắp kèm:

*
bai_tap_ve_dong_tu_tobe_o_thi_hien_tai_don.doc

Nội dung text: bài xích tập về hễ từ tobe sinh sống thì lúc này đơn

BÀI TẬP VỀ ĐỘNG TỪ: “to be” ( is / am / are ) 27. We in England. 1. điền vào chỗ trống cùng với am/ is/ are 28. It Monday today. 1. It cold today. 29. I a student. 2. I at trang chủ now. 30. This book cheap. 3. They Korean. 31. Three students at school now. 4. There a pen on the desk. 32. My sister và I very friendly. 5. My name Nikita. 33. The teachers in the room. 6. We from Ukraine. 34. The mèo on the table. 7. That right. 35. The dog under the table. 8. I OK, thanks. 36. Many people in the ngân hàng 9. Clara & Steve married. 2/ Thêm am, is, hoặc are vào đông đảo câu sau đây: 1. Hello, I ___ Mai. 10. She an English teacher. 2. ___ you a student? 3. This ___ my mother. 11. This book mine. 4. It ___ a book. 5. That ___ an eraser. 12. Jane & Peter married. 6. How old ___ you? 13. That right. 7. They ___ rulers. 8. What ___ your name? 14. My brother here at the 9. Her name ___ Nga. Moment. 10. These books ___ red. 11. How ___ Lan? 15. We in England. 12. She ___ a nurse. 13. Cha ___ an engineer. 16. It Monday today. 14. Nam & Bao ___ students. 17. I a hairdresser. 15. We ___ doctors. 16. My father ___ a teacher. 18. My name Alexander. 17. My mother ___ a nurse. 18. ___ your father a doctor? 19. There many people in this 19. ___ they your pens? class. 20. ___ it her desk? 21. This ___ Thu. She ___ a 20. Ane và Alice sisters? student. 22. We ___ in the yard. 21. This oto yours? 23. Who ___ they? 22. I in your way? 24. What ___ those? 25. My father và I ___ teachers. 23. You twenty-five years old? 26. I ___ Lan. I ___ a student. My brother & sister ___ teachers. My 24. The Smiths divorced? brother ___ twenty-four years old. My sister ___ twenty-one. There ___ 25. This your new bicycle? four people in my family. 26. Jane and Peter married.5. Lan and I 10 years old. 6.

Xem thêm: Top 3 Cách Làm Clip Ảnh Và Nhạc Trên Điện Thoại Cực Dễ, Cách Làm Video Ảnh Ghép Nhạc Trên Máy Tính



Xem thêm: 7 Cách Để Tăng Bộ Nhớ Trong (Up Rom) Cho Android Hiệu Quả, 5 Cách Tăng Dung Lượng Điện Thoại Android

She Lan. She thirteen. 3/ Thêm am not, aren"t, isn"t vào đa số câu sau: 7. Mai a student. 1. This ___ my pen. 8. How old they. 2. Those ___ clocks. 3. They ___ windows. 9. They Ba and Nam. 4. It ___ a pencil. 10. We play football. 5. My father ___ a doctor. He is a 11. He___my brother. Teacher. 12. They___students. 6. This ruler ___ long. It is short. 7. Those schools ___ big. They are 13. Rex___a lively dog. Small. 14. I___a boy. 8. I ___ a nurse. 9. You ___ engineers. 15. You và your family___kind. 10. Ba và Bao ___ here. 16. Mary & I___cousins. III/ phân tách động từ to lớn BE sao cho cân xứng với nhà từ: 17. We___10 years old. 1. What (be) ___ your name? 18. Susan___a good friend. 2. My name (be) ___ Nhi. 19. Mr Green___a doctor. 3. This (be) ___ a board. 4. I (be) ___ eleven. 20. Giraffes___very tall. 5. ___ Lan (be) twelve? 21. Bangkok___in Thailand. 6. His pens (be) ___ there 22. New Delhi ___in Indonesia. 7. ___ you & Nam (be) students? 8. ___ this (be) your ruler? 23. Guangzhou & Nanning ___in 9. That (be not) ___ a desk. That (be) China. ___ a table. 24. Taipei___ in the Philippines. 10. Thu and Lan (be) ___ good girls. 25. Bandar Seri Begawan___ Brunei. 11. I (be) ___ fine, thanks. 26. Jakarta___ in Malaysia. 12. These ___ erasers. 27. Surat và Bangalore___ in Sri 13. There ___ a table. Lanka. 14. What ___ it? 28. Vientiane___ in Vietnam. 15. ___ Mr phái nam (be) a teacher? 16. This (be) ___ my mother. She (be) ___ a nurse. 17. There (be) ___ five people in my family. 18. Her name (be) ___ Linh. 19. It (be) ___ a door. 20. They (be) ___ doctors. 21. Which grade ___ you (be) in? 22. Which class ___ he (be) in? 23. Phong"s school (be) ___ small. 24. Thu"s school (be) ___ big. 25. My school (be) ___ big, too. 4.Điền hễ từ tobe( am , is, are ) thích hợp vào địa điểm trống : 1. How old you? 2. My name Mai. 3. How she? 4. Minh all right.